Trung tâm Điện Lạnh Đông Á chuyên cung cấp dịch vụ tháo lắp, lắp đặt máy lạnh chuyên nghiệp tại TPHCM.
Hỗ trợ khách hàng nhanh chóng, giải quyết công việc ngay trong ngày.
Đội ngũ nhân viên tay nghề cao, lắp đặt máy lạnh đúng kỹ thuật.
Đưa ra giải pháp tối ưu nhất, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí.
Các dịch vụ liên quan:
- Vệ sinh máy lạnh giá rẻ…+ Xem Thêm
- Sửa chữa máy lạnh tại nhà…+ Xem Thêm

SỬA TẬN NHÀ – KHÔNG NGẠI XA – KHỎI LO VỀ GIÁ
CHỈ CÓ Ở ĐIỆN LẠNH ĐÔNG Á
QUY TRÌNH THÁO LẮP MÁY LẠNH CHUYÊN NGHIỆP
- Tiếp nhận thông tin của khách hàng qua tổng đài của công ty
- Báo giá dịch vụ theo khung giá quy định sẵn của công ty
- Bố trí kỹ thuật viên đến khu vực hỗ trợ khách hàng nhanh chóng
- Tư vấn giải pháp tháo lắp, vận chuyển máy lạnh (nếu cần)
- Tiến hành lắp đặt đúng kỹ thuật, sử dụng vật tư phù hợp
- Kiểm tra vận hành thiết bị trước khi bàn giao cho khách hàng
- Viết phiếu thanh toán, tiến hành nghiệm thu
- Sau 3 ngày, nhân viên chăm sóc sẽ liên hệ lại quý khách hàng để tiếp nhận thông tin phản hồi
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LẮP MÁY LẠNH TẠI ĐÔNG Á
| Loại máy | Nhân công | Công suất | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| Treo tường (2 cục) |
Tháo nguyên bộ | 1 – 1.5hp | Bộ | 140K – 200K |
| 2 – 2.5hp | Bộ | 160K – 220K | ||
| Lắp nguyên bộ | 1 – 1.5hp | Bộ | 180K – 250K | |
| 2 – 2.5hp | Bộ | 230K – 300K | ||
| Tủ đứng | Tháo nguyên bộ | 3hp | Bộ | 200K – 300K |
| 5hp | Bộ | 250K – 320K | ||
| Lắp nguyên bộ | 3hp | Bộ | 420K – 480K | |
| 5hp | Bộ | 480K – 550K | ||
| Âm trần (Cassette) |
Tháo nguyên bộ | 3hp | Bộ | 270K – 350K |
| 5hp | Bộ | 350K – 400K | ||
| Lắp nguyên bộ | 3hp | Bộ | 550K – 600K | |
| 5hp | Bộ | 600K – 700K |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP MÁY LẠNH TẠI ĐÔNG Á
| Vật tư | Chất lượng | C.S | Đơn giá |
| (hp) | (VNĐ) | ||
| Ống đồng lắp nổi (*) | dày 7 dem | 1 | 120K – 160K |
| dày 7 dem | 1.5 – 2 | 140K – 180K | |
| dày 7 dem | 2.5 | 160K – 200K | |
| Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) | dày 7 dem | 1 | 160K – 200K |
| dày 7 dem | 1.5 – 2 | 180K – 220K | |
| dày 7 dem | 2.5 | 220K – 250K | |
| Dây điện 2.0 | Daphaco | 1 – 2.5 | 8K – 11K |
| Dây điện 2.0 | Cadivi | 1 – 2.5 | 9K – 12K |
| CB đen + hộp | 1 – 2.5 | 70K – 100K | |
| Eke (sơn tĩnh điện) | 1 | 100K | |
| 1.5 – 2 | 120K | ||
| 2.5 | 150K | ||
| Ống ruột gà Ø21 | 1 – 2.5 | 5K – 7K | |
| Ống PVC Ø21 ko gen | Bình Minh | 1 – 2.5 | 15K – 20K |
| Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn | Bình Minh | 1 – 2.5 | 35K – 40K |
| Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt | Bình Minh | 1 – 2.5 | 35K – 40K |
| Nẹp ống gas 40-60 | Nhựa trắng | 1 – 2 | 110K – 150K |
| Nẹp ống gas 60-80 | Nhựa trắng | 2.5 | 130K – 170K |
| Nẹp điện | Nhựa trắng | 1 – 2.5 | 5K – 10K |
| Chân cao su dàn nóng | Cao su | 1 – 2.5 | 70K – 100K |
LÝ DO KHÁCH HÀNG LUÔN ỦNG HỘ ĐÔNG Á
- Đội ngũ kỹ thuật viên tháo lắp máy lạnh tay nghề cao, lắp đặt máy lạnh đúng kỹ thuật
- Hạn chế tối đa các sự cố phát sinh ngoài ý muốn
- Báo giá dịch vụ theo quy định của công ty trước khi làm
- Luôn sử dụng các vật tư phù hợp, giúp kéo dài tuổi thọ máy lạnh
- Hỗ trợ tư vấn khách hàng giải pháp lắp đặt tối ưu nhất
- Chế độ hậu mãi và chăm sóc khách hàng chu đáo

Tôi có biết được chi phí lắp đặt trước khi quyết định không?
Khi tiếp nhận thông tin khách hàng qua tổng đài, phòng báo giá công ty sẽ báo giá dịch vụ và chi phí vật tư cần thiết.
Sau khi đồng ý mức giá, công ty sẽ phân công kỹ thuật viên đến nhà hỗ trợ khách hàng tháo lắp máy lạnh.
Lắp máy lạnh xong có bảo hành không?
Thông thường, dịch vụ lắp đặt máy lạnh sẽ không có chế độ bảo hành. Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra vận hành máy lạnh trước khi bàn giao cho khách hàng.
Tuy nhiên, tất cả thông tin khách hàng đều được lưu trữ. Nếu có vấn đề phát sinh do lỗi lắp đặt gây ra, kỹ thuật viên của công ty vẫn sẽ hỗ trợ khách hàng kiểm tra và xử lý sự cố (nếu có).
Vật tư sử dụng trong quá trình lắp đặt có chính hãng không?
Trong quá trình lắp đặt máy lạnh, kỹ thuật viên luôn tư vấn khách hàng lựa chọn vật tư phù hợp.
Giúp kéo dài tuổi thọ của máy lạnh và giúp cho máy lạnh vận hành tốt hơn.



